Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Gia Khánh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Kết quả thi GVG 11-2011

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Gia Khánh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:00' 29-11-2011
Dung lượng: 62.5 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Gia Khánh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:00' 29-11-2011
Dung lượng: 62.5 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN HOÀI ĐỨC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHÒNG GD&ĐT Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /GD&ĐT- THCS "Hoài Đức, ngày 30 tháng 11 năm 2011"
V/v Thông báo kết quả khảo sát
giáo viên giỏi các môn thi Thành phố
năm học 2011-2012
Kính gửi: Các ông (bà) Hiệu trưởng các trường THCS
"Căn cứ vào kết quả khảo sát giáo viên đăng ký giáo viên giỏi, phòng GD&ĐT Hoài Đức "
thông báo kết quả giời dạy của các đơn vị như sau:
TT Họ và tên Đơn vị Môn Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 "Tổng
điểm" Bình quân "Xếp
loại" Ghi chú
"Điểm
TB" "Xếp
loại" "Điểm
TB" "Xếp
loại" "Điểm
lý thuyết"
1 Nguyễn Thị Thanh Hà Dương Liễu Vật lí 17.83 Giỏi 18.50 Giỏi 18.50 54.83 18.28 Giỏi 3
2 Đinh Thị Hằng Dương Liễu Vật lí 17.33 Giỏi 17.00 Giỏi 17.50 51.83 17.28 Giỏi 13
3 Bùi Minh Trang Cát Quế A Vật lí 17.33 Giỏi 17.67 Giỏi 18.00 53.00 17.67 Giỏi 7
4 Nguyễn Thị Minh Nguyệt Cát Quế B Vật lí 17.50 Giỏi 18.58 Giỏi 19.00 55.08 18.36 Giỏi 2
5 Lê Công Chiến Yên Sở Vật lí 17.00 Giỏi 17.00 Giỏi 18.00 52.00 17.33 Giỏi 12
6 Nguyễn Mạnh Hải Tiền Yên Vật lí 17.75 Giỏi 17.50 Giỏi 17.50 52.75 17.58 Giỏi 8
7 Phạm Thị Thu Hường Song Phương Vật lí 17.92 Giỏi 17.67 Giỏi 18.00 53.59 17.86 Giỏi 4
8 Trần Thị Anh Vân Vân Côn Vật lí 17.25 Giỏi 17.25 Giỏi 18.00 52.50 17.50 Giỏi 10
9 Chu Thị Hạnh An Thượng Vật lí 17.33 Giỏi 17.42 Giỏi 18.50 53.25 17.75 Giỏi 6
10 Trần Thị Ngọc An Khánh Vật lí 17.17 Giỏi 17.25 Giỏi 18.00 52.42 17.47 Giỏi 11
11 Phó Thị Minh Hảo An Khánh Vật lí 17.13 Giỏi 17.17 Giỏi 17.50 51.80 17.27 Giỏi 14
12 Vương Tiến Thắng Di Trạch Vật lí 17.50 Giỏi 17.75 Giỏi 17.50 52.75 17.58 Giỏi 8
13 Bùi Thị Mai Nguyệt N V Huyên Vật lí 19.00 Giỏi 19.00 Giỏi 19.00 57.00 19.00 Giỏi 1
14 Cảnh Thị Thanh Đức Giang Vật lí 15.75 Khá Có lí do
15 Nguyễn Thị Liên TTT Trôi Vật lí 17.33 Giỏi 17.58 Giỏi 18.50 53.41 17.80 Giỏi 5
16 Nguyễn Thị Khánh Vân Đức Thượng Vật lí 0.00 0.00 Giỏi Đặc cách
17 Phi Thị Lan Phương Dương Liễu Mĩ thuật 17.75 Giỏi 17.25 Giỏi 17.00 52.00 17.33 Giỏi 15
18 Ngô Văn Mạnh Dương Liễu Mĩ thuật 16.75 Khá 17.25 Giỏi 17.50 51.50 17.17 Giỏi 17
19 Trần Thị Thuỳ Dung Cát Quế A Mĩ thuật 17.00 Giỏi 17.00 Giỏi 18.00 52.00 17.33 Giỏi 15
20 Nguyễn Thị Thuý Cát Quế B Mĩ thuật 17.00 Giỏi 17.25 Giỏi 18.00 52.25 17.42 Giỏi 14
21 Nguyễn Thị Hiền Yên Sở Mĩ thuật 17.50 Giỏi 17.00 Giỏi 18.50 53.00 17.67 Giỏi 12
22 Nguyễn Trung Hiếu Tiền Yên Mĩ thuật 17.75 Giỏi 18.25 Giỏi 18.50 54.50 18.17 Giỏi 6
23 Bùi Chí Dũng Song Phương Mĩ thuật 0.00 0.00 Giỏi Đặc cách
24 Nguyễn Thuý Ngọc Vân Côn Mĩ thuật 18.25 Giỏi 19.50 Giỏi 19.50 57.25 19.08 Giỏi 1
25 Phạm Thị Yên An Thượng Mĩ thuật 17.50 Giỏi 17.25 Giỏi 18.50 53.25 17.75 Giỏi 10
26 Nguyễn Thị Nhung Đông La Mĩ thuật 17.00 Giỏi 17.25 Giỏi 17.00 51.25 17.08 Giỏi 18
27 Nguyễn Thị Thu Trang La Phù Mĩ thuật 17.25 Giỏi 17.50 Giỏi 18.50 53.25 17.75 Giỏi 10
28 Trần Thị Hương Thảo An Khánh Mĩ thuật 17.50 Giỏi 18.50 Giỏi 19.00 55.00 18.33 Giỏi 4
29 Nguyễn Trọng Đức Lại Yên Mĩ thuật 17.75 Giỏi 17.75 Giỏi 18.50 54.00 18.00 Giỏi 7
30 Nguyễn Thị Bình Di Trạch Mĩ thuật 18.00 Giỏi 18.00 Giỏi 19.50 55.50 18.50 Giỏi 2
31 Nguyễn Thị Nhung Kim Chung Mĩ thuật 18.00 Giỏi 18.00 Giỏi 17.50 53.50 17.83 Giỏi 9
32 Lê Hồng Cẩm N V Huyên Mĩ thuật 18.25 Giỏi 18.00 Giỏi 19.00 55.25 18.42 Giỏi 3
33 Đinh Thị Lan Anh Đức Giang Mĩ thuật 17.25 Giỏi 18.00 Giỏi 19.50 54.75 18.25 Giỏi 5
34 Nguyễn Thị Hoà TTT Trôi Mĩ thuật 18.00 Giỏi 18.00 Giỏi 18.00 54.00 18.00 Giỏi 7
35 Nguyễn Trí Minh Đức Thượng Mĩ thuật 17.25 Giỏi 17.50 Giỏi 18.00 52.75 17.58 Giỏi 13
36 Phạm Thị Thu Thuỷ Minh Khai Âm nhạc 14.13 Khá 18.50 Giỏi 17.00 49.63 16.54 Giỏi 16
37 Nguyễn Thị Hằng Dương Liễu Âm nhạc 17.25 Giỏi 17.50 Giỏi 17.50 52.25 17.42 Giỏi 11
38 Đỗ Hoàng Anh Cát Quế B Âm nhạc 17.33 Giỏi 18.50 Giỏi 18.00 53.83 17.94 Giỏi 6
39 Nguyễn Thị Thu Hà Yên Sở Âm nhạc 17.75 Giỏi 17.63 Giỏi 17.50 52.88 17.63 Giỏi 8
40 Nguyễn Thị Sáu Đắc Sở Âm nhạc 18.50 Giỏi 19.13 Giỏi 18.00 55.63 18.54 Giỏi 4
41 Bùi Thị Thơm Tiền Yên Âm nhạc 17.00 Giỏi 17.25 Giỏi 17.00 51.25 17.08 Giỏi 14
42 Nguyễn Thị Phương Song Phương Âm nhạc 17.00 Giỏi 17.25 Giỏi 17.50 51.75 17.25 Giỏi 13
43 Nguyễn Thị Nhã An Thượng Âm nhạc 17.50 Giỏi 17.63 Giỏi 17.00 52.13 17.38 Giỏi 12
44 Văn Công Thụ Đông La Âm nhạc 19.00 Giỏi 19.25 Giỏi 18.50 56.75 18.92 Giỏi 2
45 Nguyễn Thị Thuý Hà La Phù Âm nhạc 17.38 Giỏi 17.25 Giỏi 18.00 52.63 17.54 Giỏi 9
46 Nguyễn Thị Thu Thuỷ An Khánh Âm nhạc 19.25 Giỏi 19.50 Giỏi 19.50 58.25 19.42 Giỏi 1
47 Hoàng Thị Minh An Khánh Âm nhạc 18.50 Giỏi 17.00 Giỏi 18.00 53.50 17.83 Giỏi 7
48 Xuân Thị Phượng Lại Yên Âm nhạc 17.88 Giỏi 18.75 Giỏi 19.50 56.13 18.71 Giỏi 3
49 Nguyễn Thị Ngư Vân Canh Âm nhạc 0.00 0.00 Giỏi Đặc cách
50 Đinh Thị Biển Di Trạch Âm nhạ
PHÒNG GD&ĐT Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /GD&ĐT- THCS "Hoài Đức, ngày 30 tháng 11 năm 2011"
V/v Thông báo kết quả khảo sát
giáo viên giỏi các môn thi Thành phố
năm học 2011-2012
Kính gửi: Các ông (bà) Hiệu trưởng các trường THCS
"Căn cứ vào kết quả khảo sát giáo viên đăng ký giáo viên giỏi, phòng GD&ĐT Hoài Đức "
thông báo kết quả giời dạy của các đơn vị như sau:
TT Họ và tên Đơn vị Môn Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 "Tổng
điểm" Bình quân "Xếp
loại" Ghi chú
"Điểm
TB" "Xếp
loại" "Điểm
TB" "Xếp
loại" "Điểm
lý thuyết"
1 Nguyễn Thị Thanh Hà Dương Liễu Vật lí 17.83 Giỏi 18.50 Giỏi 18.50 54.83 18.28 Giỏi 3
2 Đinh Thị Hằng Dương Liễu Vật lí 17.33 Giỏi 17.00 Giỏi 17.50 51.83 17.28 Giỏi 13
3 Bùi Minh Trang Cát Quế A Vật lí 17.33 Giỏi 17.67 Giỏi 18.00 53.00 17.67 Giỏi 7
4 Nguyễn Thị Minh Nguyệt Cát Quế B Vật lí 17.50 Giỏi 18.58 Giỏi 19.00 55.08 18.36 Giỏi 2
5 Lê Công Chiến Yên Sở Vật lí 17.00 Giỏi 17.00 Giỏi 18.00 52.00 17.33 Giỏi 12
6 Nguyễn Mạnh Hải Tiền Yên Vật lí 17.75 Giỏi 17.50 Giỏi 17.50 52.75 17.58 Giỏi 8
7 Phạm Thị Thu Hường Song Phương Vật lí 17.92 Giỏi 17.67 Giỏi 18.00 53.59 17.86 Giỏi 4
8 Trần Thị Anh Vân Vân Côn Vật lí 17.25 Giỏi 17.25 Giỏi 18.00 52.50 17.50 Giỏi 10
9 Chu Thị Hạnh An Thượng Vật lí 17.33 Giỏi 17.42 Giỏi 18.50 53.25 17.75 Giỏi 6
10 Trần Thị Ngọc An Khánh Vật lí 17.17 Giỏi 17.25 Giỏi 18.00 52.42 17.47 Giỏi 11
11 Phó Thị Minh Hảo An Khánh Vật lí 17.13 Giỏi 17.17 Giỏi 17.50 51.80 17.27 Giỏi 14
12 Vương Tiến Thắng Di Trạch Vật lí 17.50 Giỏi 17.75 Giỏi 17.50 52.75 17.58 Giỏi 8
13 Bùi Thị Mai Nguyệt N V Huyên Vật lí 19.00 Giỏi 19.00 Giỏi 19.00 57.00 19.00 Giỏi 1
14 Cảnh Thị Thanh Đức Giang Vật lí 15.75 Khá Có lí do
15 Nguyễn Thị Liên TTT Trôi Vật lí 17.33 Giỏi 17.58 Giỏi 18.50 53.41 17.80 Giỏi 5
16 Nguyễn Thị Khánh Vân Đức Thượng Vật lí 0.00 0.00 Giỏi Đặc cách
17 Phi Thị Lan Phương Dương Liễu Mĩ thuật 17.75 Giỏi 17.25 Giỏi 17.00 52.00 17.33 Giỏi 15
18 Ngô Văn Mạnh Dương Liễu Mĩ thuật 16.75 Khá 17.25 Giỏi 17.50 51.50 17.17 Giỏi 17
19 Trần Thị Thuỳ Dung Cát Quế A Mĩ thuật 17.00 Giỏi 17.00 Giỏi 18.00 52.00 17.33 Giỏi 15
20 Nguyễn Thị Thuý Cát Quế B Mĩ thuật 17.00 Giỏi 17.25 Giỏi 18.00 52.25 17.42 Giỏi 14
21 Nguyễn Thị Hiền Yên Sở Mĩ thuật 17.50 Giỏi 17.00 Giỏi 18.50 53.00 17.67 Giỏi 12
22 Nguyễn Trung Hiếu Tiền Yên Mĩ thuật 17.75 Giỏi 18.25 Giỏi 18.50 54.50 18.17 Giỏi 6
23 Bùi Chí Dũng Song Phương Mĩ thuật 0.00 0.00 Giỏi Đặc cách
24 Nguyễn Thuý Ngọc Vân Côn Mĩ thuật 18.25 Giỏi 19.50 Giỏi 19.50 57.25 19.08 Giỏi 1
25 Phạm Thị Yên An Thượng Mĩ thuật 17.50 Giỏi 17.25 Giỏi 18.50 53.25 17.75 Giỏi 10
26 Nguyễn Thị Nhung Đông La Mĩ thuật 17.00 Giỏi 17.25 Giỏi 17.00 51.25 17.08 Giỏi 18
27 Nguyễn Thị Thu Trang La Phù Mĩ thuật 17.25 Giỏi 17.50 Giỏi 18.50 53.25 17.75 Giỏi 10
28 Trần Thị Hương Thảo An Khánh Mĩ thuật 17.50 Giỏi 18.50 Giỏi 19.00 55.00 18.33 Giỏi 4
29 Nguyễn Trọng Đức Lại Yên Mĩ thuật 17.75 Giỏi 17.75 Giỏi 18.50 54.00 18.00 Giỏi 7
30 Nguyễn Thị Bình Di Trạch Mĩ thuật 18.00 Giỏi 18.00 Giỏi 19.50 55.50 18.50 Giỏi 2
31 Nguyễn Thị Nhung Kim Chung Mĩ thuật 18.00 Giỏi 18.00 Giỏi 17.50 53.50 17.83 Giỏi 9
32 Lê Hồng Cẩm N V Huyên Mĩ thuật 18.25 Giỏi 18.00 Giỏi 19.00 55.25 18.42 Giỏi 3
33 Đinh Thị Lan Anh Đức Giang Mĩ thuật 17.25 Giỏi 18.00 Giỏi 19.50 54.75 18.25 Giỏi 5
34 Nguyễn Thị Hoà TTT Trôi Mĩ thuật 18.00 Giỏi 18.00 Giỏi 18.00 54.00 18.00 Giỏi 7
35 Nguyễn Trí Minh Đức Thượng Mĩ thuật 17.25 Giỏi 17.50 Giỏi 18.00 52.75 17.58 Giỏi 13
36 Phạm Thị Thu Thuỷ Minh Khai Âm nhạc 14.13 Khá 18.50 Giỏi 17.00 49.63 16.54 Giỏi 16
37 Nguyễn Thị Hằng Dương Liễu Âm nhạc 17.25 Giỏi 17.50 Giỏi 17.50 52.25 17.42 Giỏi 11
38 Đỗ Hoàng Anh Cát Quế B Âm nhạc 17.33 Giỏi 18.50 Giỏi 18.00 53.83 17.94 Giỏi 6
39 Nguyễn Thị Thu Hà Yên Sở Âm nhạc 17.75 Giỏi 17.63 Giỏi 17.50 52.88 17.63 Giỏi 8
40 Nguyễn Thị Sáu Đắc Sở Âm nhạc 18.50 Giỏi 19.13 Giỏi 18.00 55.63 18.54 Giỏi 4
41 Bùi Thị Thơm Tiền Yên Âm nhạc 17.00 Giỏi 17.25 Giỏi 17.00 51.25 17.08 Giỏi 14
42 Nguyễn Thị Phương Song Phương Âm nhạc 17.00 Giỏi 17.25 Giỏi 17.50 51.75 17.25 Giỏi 13
43 Nguyễn Thị Nhã An Thượng Âm nhạc 17.50 Giỏi 17.63 Giỏi 17.00 52.13 17.38 Giỏi 12
44 Văn Công Thụ Đông La Âm nhạc 19.00 Giỏi 19.25 Giỏi 18.50 56.75 18.92 Giỏi 2
45 Nguyễn Thị Thuý Hà La Phù Âm nhạc 17.38 Giỏi 17.25 Giỏi 18.00 52.63 17.54 Giỏi 9
46 Nguyễn Thị Thu Thuỷ An Khánh Âm nhạc 19.25 Giỏi 19.50 Giỏi 19.50 58.25 19.42 Giỏi 1
47 Hoàng Thị Minh An Khánh Âm nhạc 18.50 Giỏi 17.00 Giỏi 18.00 53.50 17.83 Giỏi 7
48 Xuân Thị Phượng Lại Yên Âm nhạc 17.88 Giỏi 18.75 Giỏi 19.50 56.13 18.71 Giỏi 3
49 Nguyễn Thị Ngư Vân Canh Âm nhạc 0.00 0.00 Giỏi Đặc cách
50 Đinh Thị Biển Di Trạch Âm nhạ
 






Các ý kiến mới nhất