Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf Mauchuvietbangchuhoadung.png Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf Pm1_500.jpg EmoiHN_PHO.swf Baner_Tet_1.swf Kkkkkkkk.swf Kiniemmaitruong.swf Cung_dien_VangMy.jpg Tau_guita_Ha_Noi_Mua_nay_VCM_1.swf The_last_waltz3.swf Xe_dap_oi.swf Du_am1.swf VT_CO_NHAC.swf DANH_NGON_1.swf Happy_new_year1.flv Tet1.swf H_n_year_ht.swf Baner_chuc_mung_nam_moi_2012.swf DOC_TAU_DAN_BAU_DAN_CA_THANH_HOA1.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Gia Khánh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Hóa 8 tiết 57

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Gia Khánh (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:12' 02-04-2009
    Dung lượng: 5.2 MB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    Môn: Ho¸ Häc 8
    Kiểm tra bài cũ
    Nếu kí hiệu:
    A - gốc axit( hoá trị n)
    M - Kim loại( hoá trị m), hãy :
    Viết công thức tổng quát của Axit? Lập CTHH của các axit có gốc axit cho dưới đây và cho biết tên của chúng:
    - Cl ; = SO3 ; - HSO4 ; ≡ PO4
    b) Viết công thức tổng quát của bazơ? Viết CTHH của bazơ tương ứng với các oxit sau đây và cho biết tên của chúng:
    Na2O, FeO, CuO, Al2O3
    Công thức tổng quát của Axit là:


    b) Công thức tổng quát của bazơ là: M(OH)m .
    Hn
    A
    Tiết 57: Axit - bazơ - muối (Tiết 2)
    I. Axit II. Bazơ
    III. Muối
    1. Khái niệm:
    Nguyên tử kim loại
    Gốc axit
    (1 hay nhiều)
    (1 hay
    nhiều)
    Muối
    1 hay nhiều gốc axit
    1 hay nhiều nguyên
    tử kim loại
    - Phân tử muối
    Tiết 57: Axit - bazơ - muối (Tiết 2)
    I. Axit II. Bazơ
    III. Muối
    1. Khái niệm:
    - Phân tử muối
    Hãy tìm đặc điểm giống nhau trong thành phần phân tử của:
    Muối và Bazơ?
    Muối và Axit?
    A
    M
    m
    n
    2.Công thức hoá học
    MnAm
    - M là kim loại( hoá trị m)
    - A là gốc axit( hoá trị n).
    (m/n tối giản)
    1 hay nhiều nguyên
    tử kim loại
    1 hay nhiều gốc axit
    Tiết 57: Axit - bazơ - muối (Tiết 2)
    I. Axit II. Bazơ
    III. Muối
    1. Khái niệm: (sgk- tr.128)
    2.Công thức hoá học
    MnAm
    - M là kim loại( hoá trị m)
    - A là gốc axit( hoá trị n)
    (m/n tối giản)
    Bài tập 1: Lập công thức hoá học của muối tạo bởi:
    a. Ba và gốc (=SO4)
    b. Zn và gốc (- Cl)
    c. Fe (II) và gốc (- NO3)
    d. Fe (III) và gốc (- NO3)
    a. BaSO4
    b. ZnCl2
    c. Fe(NO3)2
    d. Fe(NO3)3
    Sắt(II) nitrat
    Sắt (III) nitrat
    Bari sunfat
    Kẽm clorua
    3. Tên gọi
    Tên muối: Tên kim loại( kèm theo hoá trị nếu kim loại có nhiều hoá trị) + tên gốc axit
    Cách gọi tên muối?
    I. Axit II. Bazơ
    III. Muối
    1. Khái niệm: (SGK/Tr-128)
    2. Công thức hoá học:
    3. Tên gọi
    Tên muối: Tên kim loại (kèm hoá trị
    nếu KL có nhiều hoá trị) + tên gốc axit.
    Tiết 57: Axit - bazơ - muối (Tiết 2)

    - M là kim loại( hoá trị m)
    - A là gốc axit( hoá trị n)
    MnAm
    Kali clorua
    Natri hiđrô cacbonat
    Kali đi hiđro photphat
    Canxi nitrat

    BT2: Gọi tên các muối có CTHH sau:
    1. KCl
    2. NaHCO3
    3. Ca(NO3)2
    4. KH2PO4
    2. NaHCO3
    4. KH2PO4
    Muối trung hoà
    Nhóm 2
    Muối axit
    1. KCl
    3. Ca(NO3)2

    Nhóm 1
    4. Phân loại: 2 loại
    a) Muối trung hoà( trong gốc axit không có nguyên tử H ) .
    b) Muối axit ( trong gốc axit còn nguyên tử H ) .
    I. Axit II. Bazơ
    III. Muối
    1. Khái niệm: (SGK/Tr-128)
    2. Công thức hoá học:
    3. Tên gọi
    Tên muối: Tên kim loại (kèm hoá trị
    nếu KL có nhiều hoá trị) + tên gốc axit.
    Tiết 57: Axit - bazơ - muối (Tiết 2)

    - M là kim loại( hoá trị m)
    - A là gốc axit( hoá trị n)
    MnAm
    4. Phân loại: 2 loại
    a) Muối trung hoà( trong gốc axit không có nguyên tử H ) .
    b) Muối axit ( trong gốc axit còn nguyên tử H ) .
    - Cl
    - H2PO4
    = HPO4
    ? PO4

    Đi hiđro photphat
    Hiđro photphat
    Photphat
    Clorua
    ?Nhận xét về hoá trị của gốc axit so
    với số nguyên tử H được thay thế bởi
    nguyên tử kim loại?
    Hoá trị của gốc axit bằng số nguyên tử
    H được thay thế bởi nguyên tử kim loại?
    Bài tập 3: Cho các CTHH sau:
    HSO4, CuO, Fe(OH)3, CaOH, H2S, KHCO3, Al(NO3)2
    Hãy chỉ ra CTHH viết đúng, CTHH viết sai, sửa lại CTHH viết sai.
    b) Phân loại các CTHH trên( oxit, axit, bazơ, muối)
    Trả lời:
    b) Phân loại
    CuO, Fe(OH)3, H2S, KHCO3
    HSO4
    H2SO4
    CaOH
    Al(NO3)2

    Al(NO3)3

    Sửa
    a) -CTHH viết đúng là:.......................................
    - CTHH viết sai
    CuO
    H2SO4

    H2S
    Fe(OH)3
    Ca(OH)2
    Ca(OH)2
    KHCO3
    Al(NO3)2

    Luật chơi
    + Chọn người chơi chính: Ai trả lời câu hỏi do GV đưa ra, nhanh nhất sẽ là người chơi chính.
    + Có 5 câu hỏi; Đúng mỗi câu được 2 điểm.
    + Các bạn ở dưới lớp sẽ cùng tham gia trả lời câu hỏi với người chơi chính bằng cách viết đáp án ra bảng và đưa ra đáp án trước người chơi chính. Ai trả lời sai thì không có quyền trả lời ở câu hỏi sau và tự dừng lại.
    + Khi trò chơi kết thúc, ai còn bảng trên tay sẽ ghi được điểm tương ứng nhưng luôn ít hơn người chơi chính 1 điểm
    Câu hỏi chọn người chơi chính:
    Em hãy đọc tên muối có công thức hoá học là: NaCl

    Hoan hô, bạn đã trở thành người chơi chính
    Câu hỏi số 1:
    Cho Al(III) và gốc (=SO4).
    Công thức hoá học của muối nhôm sunfat là:

    a. AlSO4 b. Al2SO4 c. Al2(SO4)3 d. Al(SO4)3
    c
    15
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    Hết giờ
    Dãy các chất sau đây là muối:
    a. Na3PO4, Ba(NO3)2 , Ca(HCO3)2
    b. H2SO4, HCl, Ca(HCO3)2
    c. KOH, Mg(OH)2, KCl
    d . FeO, K2O, ZnCl2


    Câu hỏi số 2
    15
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    Hết giờ
    a
    Câu hỏi số 3
    Câu hỏi số 4
    Cho sơ đồ phản ứng hoá học sau:
    Zn + HCl ? A + H2
    Chất A trong phản ứng trên là chất nào trong các chất sau đây?
    a. ZnCl2 b. Cl2 c. Zn d. ZnCl
    a
    15
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    Hết giờ
    Câu hỏi số 5
    Cho 5,6g kim loại sắt tác dụng với dung dịch axit clohiđric dư theo phương trình hoá học sau:
    Fe+ 2HCl ? FeCl2 + H2
    Khối lượng muối sắt (II) clurua thu được sau phản ứng là:
    a. 6,35 g
    c. 25,4 g
    d. 31,75 g.
    b. 12,7 g
    b
    Cho:Fe = 56, Cl = 35,5





    Cho 5,6g kim loại sắt tác dụng với dung dịch axit clohiđric dư theo phương trình hoá học sau:
    Fe+ 2HCl ? FeCl2 + H2
    Khối lượng muối sắt (II) clurua thu được sau phản ứng là:

    Câu hỏi số 5
    Cách 1:
    Fe + 2HCl ? FeCl2 + H2

    Cho:Fe = 56, Cl = 35,5

    Tỉ lệ m: 56(g)
    127(g)
    5,6(g)
    12,7(g)
    a. 6,35 g
    c. 25,4 g
    d. 31,75 g.
    b. 12,7 g
    Cách 2:
    Fe + 2HCl ? FeCl2 + H2

    Tỉ lệ mol:
    1 mol
    0,1 mol
    1 mol
    0,1 mol
    Chúc mừng em
    Em đã rất xuất sắc trong phần chơi này. Điểm 10 đã thuộc về em.
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Học bài theo vở ghi và SGK
    + Viết * được công thức, gọi tên và phân loại 4 loại hợp chất vô cơ: Oxit, axit, bazơ, muối.
    + Làm bài tập: 6c/T130 sgk + bài 37.2; 37.11; 37.13 (SBT/T43 - 45)
    + Chuẩn bị bài sau: Ôn lại thành phần và tính chất của nước và kiến thức về các loại hợp chất vô cơ, giờ sau luyện tập.
    Xin chân thành cảm ơn các thầy cô và các em học sinh đã tham gia tiết học này!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    140 LIÊN KHÚC HAY NHẤT

    LICH VAN NIEN